- NGÓI MỸ XUÂN
- NGÓI NHẬT ANKATECH
- Ngói Mediteriano Địa Trung Hải
- NGÓI NHẬT BM
- NGÓI NHẬT DIC
- NGÓI NHẬT FUJI
- NGÓI NHẬT FUKA
- NGÓI NHẬT INARI
- NGÓI NHẬT KAHAVA
- NGÓI NHẬT NAKAMURA
- NGÓI NHẬT NIPPON GS
- NGÓI NHẬT RUBY
- NGÓI NHẬT NIPPON TNC
- NGÓI NHẬT SECOIN
- NGÓI NHẬT SUNRISE
- NGÓI NHẬT TAKAO
- NGÓI NHẬT YUKI
- NGÓI THÁI LAN CPAC
- NGÓI TRÁNG MEN CMC
- NGÓI TRÁNG MEN HERA PRIME
- NGÓI TRÁNG MEN MIKADO
- NGÓI TRÁNG MEN VIGLACERA
- NGÓI TRÁNG MEN Ý MỸ
- NGÓI LAMA ROMAN
- TẤM DÁN NÓC
- SẢN PHẨM KHÁC
- TẤM LỢP THAY VỮA
- VÍT NGÓI – VÍT KÈO
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS
NGÓI NAKAMURA N09
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS SIMPLE
Fashion
NGÓI NAKAMURA NK09
Thông số kỹ thuật NGÓI NAKAURA NK
-
Kích thước toàn bộ: 425 x 350 mm
-
Kích thước sau khi lợp : 363x315 mm
-
Độ dốc tối thiểu: 17 độ
-
Độ dốc tối đa: 90 độ
-
Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
-
Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
-
Khoảng cách mè cho phép: 340 – 363 mm
-
Số lượng viên/m2: 8.7 ->9.5 viên, tùy vào thiết kế mái và khoảng cách mè
NGÓI MEN HERA PRIME 101
NGÓI MEN HERA PRIME 101
Thông số kỹ thuật
| Tên sản Phẩm | Ngói Tráng men HERA PRIME | |
| Hãng Sản Xuất | PRIME COMPANY | |
| Kích thước | 305 x 400 | |
| Độ dốc tối ưu | 30 độ – 35 độ | |
| Độ dốc tối thiểu | 17 độ | |
| Độ dốc tối đa | 90 độ | |
| Độ dốc tối ưu | 27 độ – 35 độ | |
| Trọng lượng | 3.2kg | |
| Phần phủ (chồng mí) | 50 mm | |
| Cường độ chịu uốn | > 20N/mm2 | |
| Độ hút nước | < 3,5% | |
| Khoảng cách mè | Xấp Xỉ 345 mm | |
| Số lượng viên/m2 | 10 -11 viên tùy khoản cách mè |
NGÓI NHẬT DIC D05
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước toàn bộ: 424 x 336 mm
-
Độ dốc tối thiểu: 17 độ
-
Độ dốc tối đa: 90 độ
-
Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
-
Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
-
Khoảng cách mè cho phép: 340 – 363 mm
-
Số lượng viên/m2: 9 ->10 viên, tùy vào thiết kế mái và khoảng cách mè
-
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT ĐOÀN GIA PHÁT
Địa chỉ: 87/56 QL 1A – KP.2 P. HIỆP BÌNH PHƯỚC Q.THỦ ĐỨC TP.HCM
SĐT: 028.66.57.55.79-0905.773.255 – 0933.416.220 – 0975.885.436 – 0986.039.235 – 0935.328.539-0912.944.727
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS ALTERNATIVE
Fashion
GẠCH BÔNG GIÓ VN13
GẠCH BÔNG GIÓ VN06
Ngói tráng men Ý Mỹ ST-08
| Tên sản Phẩm | Ngói Tráng men Ý Mỹ MT-01 | |
| Hãng Sản Xuất | Ý MỸ COMPANY | |
| Kích thước | 305 x 400 | |
| Độ dốc tối ưu | 30 độ – 35 độ | |
| Độ dốc tối thiểu | 17 độ | |
| Độ dốc tối đa | 90 độ | |
| Độ dốc tối ưu | 27 độ – 35 độ | |
| Trọng lượng | 3.2kg | |
| Phần phủ (chồng mí) | 50 mm | |
| Cường độ chịu uốn | > 20N/mm2 | |
| Độ hút nước | < 3,5% | |
| Khoảng cách mè | Xấp Xỉ 345 mm | |
| Số lượng viên/m2 | 10 -11 viên tùy khoản cách mè |
NGÓI NAKAMURA N14
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS ARROWS PAGINATION
Electronics
GẠCH BÔNG GIÓ VN07
NGÓI LẤY SÁNG ĐỒNG NAI 10
| Kích thước thiết kế |
424 x 336 mm |
|
| Độ dốc tối thiểu | 17o | |
| Độ dốc tối đa(dành cho việc lắp đặt chuyên biệt) |
90o |
|
| Khoảng chồng mí theo chiều dọc tối thiểu | H.264 | |
| Chiều dài hữu dụng tối đa | 340 mm | |
| Chiều rộng hữu dụng |
300 mm |
|
| Số lượng viên ngói trên 1m2 | ||
| * Khoảng cách mè 340mm | 9 viên/ m2 | |
| * Khoảng cách mè 340mm | 10,4 viên/ m2 | |
| (các con số này là chuẩn, không dùng để tính toán cả lượng hao hụt, bễ vỡ…) | ||
| Trọng lượng (xấp xỉ) | ||
| Khoảng cách mè 340mm |
7,9 kg/m2 |
|
| * Khoảng cách mè 320mm | 8,4 kg/m2 | |
| * 1000 viên |
0,8 tấn |
|
Notice: Trying to access array offset on value of type bool in /home/ozypbsat/public_html/wp-content/themes/woodmart/inc/shortcodes/products-tabs.php on line 108
Notice: Trying to access array offset on value of type bool in /home/ozypbsat/public_html/wp-content/themes/woodmart/inc/shortcodes/products-tabs.php on line 108
Notice: Trying to access array offset on value of type bool in /home/ozypbsat/public_html/wp-content/themes/woodmart/inc/shortcodes/products-tabs.php on line 108
Notice: Trying to access array offset on value of type bool in /home/ozypbsat/public_html/wp-content/themes/woodmart/inc/shortcodes/products-tabs.php on line 108
Notice: Trying to access array offset on value of type bool in /home/ozypbsat/public_html/wp-content/themes/woodmart/inc/shortcodes/products-tabs.php on line 108
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS WITH ICONS
NGÓI NAKAMURA NK11
Thông số kỹ thuật NGÓI NAKAURA NK
-
Kích thước toàn bộ: 425 x 350 mm
-
Kích thước sau khi lợp : 363x315 mm
-
Độ dốc tối thiểu: 17 độ
-
Độ dốc tối đa: 90 độ
-
Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
-
Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
-
Khoảng cách mè cho phép: 340 – 363 mm
-
Số lượng viên/m2: 8.7 ->9.5 viên, tùy vào thiết kế mái và khoảng cách mè
Ngói tráng men Ý Mỹ ST-09
Thông số kỹ thuật
| Tên sản Phẩm | Ngói Tráng men Ý Mỹ MT-09 | |
| Hãng Sản Xuất | Ý MỸ COMPANY | |
| Kích thước | 305 x 400 | |
| Độ dốc tối ưu | 30 độ – 35 độ | |
| Độ dốc tối thiểu | 17 độ | |
| Độ dốc tối đa | 90 độ | |
| Độ dốc tối ưu | 27 độ – 35 độ | |
| Trọng lượng | 3.2kg | |
| Phần phủ (chồng mí) | 50 mm | |
| Cường độ chịu uốn | > 20N/mm2 | |
| Độ hút nước | < 3,5% | |
| Khoảng cách mè | Xấp Xỉ 345 mm | |
| Số lượng viên/m2 | 10 -11 viên tùy khoản cách mè |
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS LOAD MORE PAGINATION
NGÓI PHẲNG NAKAMURA NP10
Thông tin chi tiết
Thông số kỹ thuật NGÓI NAKAMURA NP10
-
- Kích thước toàn bộ: 484 x 320 mm
- Độ dốc tối thiểu: 17 độ
- Độ dốc tối đa: 90 độ
- Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
- Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
- Khoảng cách mè cho phép: 230-250 mm
NGÓI PHẲNG NAKAMURA NP09
Thông tin chi tiết
Thông số kỹ thuật NGÓI NAKAMURA NP09
-
- Kích thước toàn bộ: 484 x 320 mm
- Độ dốc tối thiểu: 17 độ
- Độ dốc tối đa: 90 độ
- Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
- Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
- Khoảng cách mè cho phép: 230-250 mm
NGÓI PHẲNG NAKAMURA NP08
Thông tin chi tiết
Thông số kỹ thuật NGÓI NAKAMURA NP08
-
- Kích thước toàn bộ: 484 x 320 mm
- Độ dốc tối thiểu: 17 độ
- Độ dốc tối đa: 90 độ
- Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
- Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
- Khoảng cách mè cho phép: 230-250 mm
NGÓI PHẲNG NAKAMURA NP06
Thông tin chi tiết
Thông số kỹ thuậtNGÓI PHẲNG NAKAMURA NP06
-
- Kích thước toàn bộ: 484 x 320 mm
- Độ dốc tối thiểu: 17 độ
- Độ dốc tối đa: 90 độ
- Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
- Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
- Khoảng cách mè cho phép: 230-250 mm
XTEMOS ELEMENT
AJAX PRODUCTS TABS CAROUSEL
NGÓI MEN HERA PRIME 113
NGÓI MEN HERA PRIME 113
Thông số kỹ thuật
| Tên sản Phẩm | Ngói Tráng men HERA PRIME | |
| Hãng Sản Xuất | PRIME COMPANY | |
| Kích thước | 305 x 400 | |
| Độ dốc tối ưu | 30 độ – 35 độ | |
| Độ dốc tối thiểu | 17 độ | |
| Độ dốc tối đa | 90 độ | |
| Độ dốc tối ưu | 27 độ – 35 độ | |
| Trọng lượng | 3.2kg | |
| Phần phủ (chồng mí) | 50 mm | |
| Cường độ chịu uốn | > 20N/mm2 | |
| Độ hút nước | < 3,5% | |
| Khoảng cách mè | Xấp Xỉ 345 mm | |
| Số lượng viên/m2 | 10 -11 viên tùy khoản cách mè |
NGÓI NHẬT BM-B04
Thông số kỹ thuật
Kích thước toàn bộ: 424 x 336 mm
Độ dốc tối thiểu: 17 độ
Độ dốc tối đa: 90 độ
Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
Khoảng cách mè cho phép: 340 – 363 mm
Số lượng viên/m2: 9 ->10 viên, tùy vào thiết kế mái và khoảng cách mè
NGÓI BM CHÚNG TÔI CAM KẾT BẢO HÀNH 10 NĂM
NGÓI NHẬT DIC D05
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước toàn bộ: 424 x 336 mm
-
Độ dốc tối thiểu: 17 độ
-
Độ dốc tối đa: 90 độ
-
Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
-
Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
-
Khoảng cách mè cho phép: 340 – 363 mm
-
Số lượng viên/m2: 9 ->10 viên, tùy vào thiết kế mái và khoảng cách mè
-
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT ĐOÀN GIA PHÁT
Địa chỉ: 87/56 QL 1A – KP.2 P. HIỆP BÌNH PHƯỚC Q.THỦ ĐỨC TP.HCM
SĐT: 028.66.57.55.79-0905.773.255 – 0933.416.220 – 0975.885.436 – 0986.039.235 – 0935.328.539-0912.944.727
NGÓI NHẬT BM M01
NGÓI BM CHÚNG TÔI CAM KẾT BẢO HÀNH 10 NĂM
Thông số kỹ thuật
Kích thước toàn bộ: 424 x 336 mm
Độ dốc tối thiểu: 17 độ
Độ dốc tối đa: 90 độ
Độ dốc tối ưu: 30 độ – 45 độ
Phần phủ (chồng mí) tối thiểu: 80 mm
Khoảng cách mè cho phép: 340 – 363 mm
Số lượng viên/m2: 9 ->10 viên, tùy vào thiết kế mái và khoảng cách mè
NGÓI MEN WASS PRIME S218
Thông số kỹ thuật
| Tên sản Phẩm | Ngói Tráng men WASS PRIME | |
| Hãng Sản Xuất | PRIME COMPANY | |
| Kích thước | 305 x 400 | |
| Độ dốc tối ưu | 30 độ – 35 độ | |
| Độ dốc tối thiểu | 17 độ | |
| Độ dốc tối đa | 90 độ | |
| Độ dốc tối ưu | 27 độ – 35 độ | |
| Trọng lượng | 2.6kg | |
| Phần phủ (chồng mí) | 50 mm | |
| Cường độ chịu uốn | > 20N/mm2 | |
| Độ hút nước | < 3,5% | |
| Khoảng cách mè | Xấp Xỉ 345 mm | |
| Số lượng viên/m2 | 10 -11 viên tùy khoản cách mè |